Giỏ hàng

×

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Tổng 0  ₫

Xem giỏ hàngThanh toán

Một số mẫu thiết bị dạy học số hay hấp dẫn cho môn Trải nghiệm

Posted on Tin tức, Công nghệ dạy học 57 lượt xem

Kinh nghiệm được hiểu là kết quả.Tương tác của  con người với thế giới khách quan. Tương tác này bao gồm cả hình thức và kết quả các hoạt động thiết thực  trong xã hội, bao gồm kỹ thuật và kỹ năng, bao gồm cả các nguyên tắc hoạt động và phát triển thế giới khách quan. 
 Kinh nghiệm là kiến ​​thức thực tế dựa trên kinh nghiệm về mặt kinh tế; một thể thống nhất bao gồm cả kiến ​​thức và kỹ năng. Trải nghiệm là kết quả của sự tương tác giữa các trẻ em và thế giới được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thế hệ khác.

 

Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - môn Trải nghiệm

 

TT

Chủ đề dạy học

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết thiết bị dạy học

Đối tượng sử dụng

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

GV

HS

A

THIẾT BỊ DÙNG CHUNG

1

 

Bộ học liệu điện tử

Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình.

Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình Hoạt động trải nghiệm cấp Tiểu học (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi,…) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:

- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;

- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video…)

- Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh.

- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;

- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá.

Bộ học liệu điện tử bao gồm các video, hình ảnh minh họa, hướng dẫn tổ chức các hoạt động trải nghiệm như: Hoạt động tham quan, cắm trại, thực địa; diễn đàn, sân khấu hóa, hội thi, trò chơi; các hoạt động tình nguyện nhân đạo, lao động công ích, tuyên truyền; hoạt động khảo sát, điều tra, làm tiểu dự án nghiên cứu, sáng tạo công nghệ, nghệ thuật.

x

 

Bộ

1/ lớp

Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5

B

THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ

I

TRANH ẢNH

1

Hoạt động hướng vào bản thân

1.1

 

Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản

Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt

Bộ 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi; kích thước (148x105) mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

 

x

Bộ

01/4 đến

6HS

Dùng cho lớp 1,4,5 (Dùng chung với Đạo Đức)

1.2

 

Bộ thẻ về “Nét riêng của em”

Giúp học sinh nhận biết được mỗi con người là duy nhất và có nét riêng biệt

Bộ thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một số nét riêng: Mắt to, tóc thẳng, tóc xoăn, má núm, mắt cận; kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

 

x

Bộ

01 /4 đến 6HS

Dùng cho lớp 3

1.3

 

Bộ thẻ về “Sở thích của em”

Giúp học sinh giới thiệu được các sở thích của bản thân, những đặc điểm riêng của mình

Bộ thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một sở thích: vẽ tranh, đọc sách, làm sản phẩm thủ công, đá bóng, múa, hát, bơi lội, chơi nhạc cụ, giúp đỡ bố mẹ; kích thước (148x105) mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

 

x

Bộ

1 /4 đến 6HS

Dùng cho lớp 3

1.4

 

Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam

Giúp HS thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hóa

Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ; 2.000 đồng: 5 thẻ; 5.000 đồng: 5 thẻ; 10.000 đồng: 5 thẻ; 20.000 đồng: 3 thẻ; 50.000 đồng: 3 thẻ; 100.000 đồng: 2 thẻ; 200.000 đồng: 1 thẻ; 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm.

 

x

Bộ

01 /4 đến 6HS

Dùng cho lớp 2, 3, 4 (Sử dụng chung với môn Tự nhiên Xã hội và môn Đạo đức)

1.5

 

Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em

Giúp học sinh nhận biết các công việc trong ngày của bản thân và sắp xếp các thứ tự hoạt động trong ngày.

Bộ 10 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một hoạt động trong ngày của học sinh, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Thẻ minh họa:

- Đánh răng;

- Rửa mặt;

- Đi học;

- Học bài ở lớp;

- Tự học bài ở nhà;

- Giúp bố mẹ việc nhà;

- Chơi thể thao;

- Dọn dẹp nhà cửa;

- Soạn sách vở;

- Đi ngủ.

 

x

Bộ

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 3, 4

1.6

 

Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm

Giúp học sinh nhận biết được thực phẩm an toàn và không an toàn

Bộ thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một hình ảnh về vệ sinh an toàn thực phẩm, kích thước (290 x 210)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

minh họa về:

a)Thực phẩm tươi sống:

+ Thịt, tôm, cá và rau củ quả tươi

+ Thịt tôm cá ươn và rau củ quả héo

b) Thực phẩm chế biến sẵn:

+ Thực phẩm sạch và để trong tủ kính;

+ Thực phẩm bầy trên bàn, có ruồi bâu.

c)Thực phẩm đóng hộp/ có bao gói:

+ Thực phẩm ghi rõ ngày sản xuất, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng;

+ Vỏ hộp bị phồng/ méo, bao bì rách, không có nguồn gốc xuất xứ

 

x

Bộ

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 3

1.7

 

Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc

Giúp HS nhận diện được các tình huống dễ bị lạc, bắt cóc

Bộ tranh, mỗi tranh minh họa một hình ảnh về nội dung phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc, kích thước (290 x 210)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Minh họa về:

Địa điểm dễ bị lạc:

- Khu du lịch;

- Nơi tổ chức lễ hội;

- Khu vui chơi giải trí;

- Bến tàu bến xe;

- Chợ/ siêu thị.

Tranh mô tả tình huống dễ bị bắt cóc:

- Đi theo người lạ;

- Nhận quà của người lạ;

- Đi một mình nơi đường vắng;

- Ở nhà một mình.

 

x

 

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 2

2

Hoạt động hướng đến xã hội

2.1

 

Bộ thẻ Gia đình em

Thể hiện sự

quan tâm,

chăm sóc người thân

Bộ 6 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một hình ảnh về ông, bà, bố, mẹ, con trai (2 thẻ), con gái (2 thẻ), kích thước mỗi thẻ (148x210)mm in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

 

x

Bộ

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 2,3,4,5 (Sử dụng chung với môn Tự nhiên Xã hội)

2.2

 

Bộ tranh Tình bạn

Giáo dục về tình bạn

Bộ 10 tranh, kích thước (290x210)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng, minh họa các nội dung:

- Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây;

- Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;

- Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;

- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;

- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;

- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;

- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt;

- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang;

- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;

- Đẩy xe lăn giúp bạn.

 

x

Bộ

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 2 (Sử dụng chung với môn Đạo đức)

3

Hoạt động hướng nghiệp

3.1

Hoạt động hướng nghiệp

Bộ tranh Nghề của bố mẹ em

Nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau

Một bộ gồm 20 tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về nhân viên làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội. Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu sắc tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

 

x

Bộ

01/4 đến 6HS

Dùng cho lớp 2, 3 (Sử dụng chung với môn Tự nhiên Xã Hội)

II

VIDEO/CLIP

1

Hoạt động hướng vào bản thân

1.1

 

Video về “Không an toàn thực phẩm”

Giúp học sinh nhận biết được những nguyên nhân dẫn đến thực phẩm không an toàn

Video hoạt hình, minh họa những nguyên nhân dẫn đến thực phẩm không an toàn:

- Không vệ sinh sạch sẽ thực phẩm trước khi ăn, chế biến;

- Không rửa tay sạch sẽ trước khi ăn, chế biến thực phẩm;

- Không vệ sinh sạch sẽ đồ đựng, đồ chế biến thực phẩm;

- Thực phẩm không vệ sinh: thực phẩm ôi thiu, thực phẩm bẩn;

- Bảo quản đồ ăn, thức uống không đúng cách: không đậy kín thực phẩm, bảo quản thực phẩm không đúng cách, quá hạn sử dụng.

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 3

1.2

 

Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại

Giúp HS nhận biết được nguy cơ bị xâm hại, từ đó biết được những hành động để phòng tránh xâm hại.

Video hoạt hình, minh họa các báo động:

- Báo động nhìn: nhìn vào vùng kín của trẻ hoặc dụ dỗ trẻ nhìn vùng kín của người khác

- Báo động nói: nói về vùng kín

- Báo động chạm: chạm vào vùng kín của trẻ hoặc bắt trẻ chạm vào vùng kín của họ

- Báo động ở 1 mình: ở 1 mình với người lạ

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 4

1.3

 

Video về Văn hóa Giao tiếp trên mạng

Giúp HS nhận biết được lợi ích và một số tình huống nguy hiểm tiềm ẩn khi giao tiếp trên mạng.

Video hoạt hình, minh họa:

- Lợi ích khi giao tiếp trên mạng: nhanh chóng, giao tiếp được với nhiều người, không khoảng cách, an toàn trong thời gian dịch bệnh;

- Nguy cơ tiềm ẩn khi giao tiếp trên mạng:

+ Giao tiếp với người lạ: bị giả danh, bị lợi dụng, bị lừa tiền, bị bắt cóc;

+ Giao tiếp với bạn bè: bị lợi dụng, bị nói xấu;

+ Nguy cơ truy cập các trang web không chính thống: thông tin xấu độc.

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 5

1.4

 

Video về hỏa hoạn

Giúp HS nhận biết được nguyên nhân gây hỏa hoạn, hậu quả của hỏa hoạn

Video hình ảnh thực tế, minh họa một số nguyên nhân cơ bản dễ gây hỏa hoạn.

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 5

2

Hoạt động hướng đến xã hội

2.1

 

Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng

Giúp học sinh nhận biết được những hành vi phản văn hóa nơi công cộng

Video hình ảnh thực tế, minh họa:

- Chen lấn khi xếp hàng;

- Vứt rác vừa bãi, không đúng nơi quy định;

- Ăn mặc không đúng hoàn cảnh;

- La hét, cười nói quá lớn;

- Chạy nhẩy đùa giỡn;

- Phá hoại tài sản chung;

- Ít nói xin lỗi và cảm ơn hoặc nói xin lỗi, cám ơn không hợp lí;

- Luôn nhăn nhó, cau có, không chào hỏi với mọi người.

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 4

3

Hoạt động hướng đến tự nhiên

3.1

 

Video về Phong cảnh đẹp quê hương

Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước

Video hình ảnh thực tế, minh họa: Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Nam;

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 1, 4, 5 (Dùng chung với môn Đạo đức)

3.2

 

Video về ô nhiễm môi trường

Giúp HS nhận biết được những biểu hiện của ô nhiễm môi trường

Video hình ảnh thực tế, nội dung:

- Ô nhiễm môi trường nước (sông, biển);

- Ô nhiễm môi trường không khí (mùi, khói bụi);

- Ô nhiễm môi trường đất (rác thải, đổ thải);

- Ô nhiễm tiếng ồn.

x

 

Bộ

01/GV

Dùng cho lớp 3, 5

III

DỤNG CỤ

1

Hoạt động hướng nghiệp

1.1

 

Bộ dụng cụ lao động sân trường

Giúp học sinh trải nghiệm với lao động

Bộ công cụ lao động:

- Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm:

Chổi rễ loại nhỏ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ;

 

x

 

Bộ

05 / trường

Dùng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5

 

 

 

 

- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi loại nhỏ, khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách;

 

x

 

Bộ

 

02/lớp

 

 

 

 

 

- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành.

 

x

Bộ

 

05 / trường

 

1.2

 

Bộ dụng cụ lều trại

Giúp học sinh trải nghiệm với các Hoạt động ngoài trời

Bộ lều trại gấp gọn, kích thước đủ cho số lượng từ 15 - 20 học sinh/trại.

x

 

Bộ

02/ lớp

Sử dụng cho lớp 1, 2, 3, 4, 5


Bình luận